noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng. Visible electromagnetic radiation. The human eye can typically detect radiation (light) in the wavelength range of about 400 to 750 nanometers. Nearby shorter and longer wavelength ranges, although not visible, are commonly called ultraviolet and infrared light. Ví dụ : "As you can see, this spacious dining-room gets a lot of light in the mornings." Như bạn thấy đó, phòng ăn rộng rãi này nhận được rất nhiều ánh sáng vào buổi sáng. physics energy phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng. A source of illumination. Ví dụ : "Put that light out!" Tắt đèn đi! energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng, sự giác ngộ, thông tin hữu ích. Spiritual or mental illumination; enlightenment, useful information. Ví dụ : "Can you throw any light on this problem?" Bạn có thể cho tôi thêm thông tin gì hữu ích về vấn đề này không? mind philosophy religion soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dữ kiện, thông tin, kiến thức. (in the plural) Facts; pieces of information; ideas, concepts. Ví dụ : "The teacher presented several lites about the history of the Roman Empire. " Giáo viên đã trình bày một vài dữ kiện/thông tin/kiến thức về lịch sử của Đế chế La Mã. info communication media internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân vật nổi bật, người có tiếng. A notable person within a specific field or discipline. Ví dụ : "Picasso was one of the leading lights of the cubist movement." Picasso là một trong những nhân vật nổi bật nhất của phong trào lập thể. person culture achievement media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng, vùng sáng. The manner in which the light strikes a picture; that part of a picture which represents those objects upon which the light is supposed to fall; the more illuminated part of a landscape or other scene; opposed to shade. Ví dụ : "The painting's lite showed the sun shining directly on the happy children playing. " Ánh vùng sáng của bức tranh cho thấy mặt trời đang chiếu thẳng vào những đứa trẻ vui vẻ đang chơi đùa. art appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc độ, khía cạnh. A point of view, or aspect from which a concept, person or thing is regarded. Ví dụ : "Seeing the issue from a student's lite, the assignment seemed unnecessarily complex. " Nhìn vấn đề từ góc độ của một học sinh, bài tập này có vẻ phức tạp một cách không cần thiết. attitude point aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi lửa. A flame or something used to create fire. Ví dụ : "Hey, buddy, you got a light?" Anh bạn ơi, có mồi lửa không cho xin nhờ với? energy utility fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháo hoa. A firework made by filling a case with a substance which burns brilliantly with a white or coloured flame. Ví dụ : "a Bengal light" Pháo hoa Bengal. entertainment material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô cửa, Cửa sổ. A window, or space for a window in architecture. Ví dụ : "This facade has eight south-facing lights." Mặt tiền này có tám ô cửa sổ hướng về phía nam. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô chữ. The series of squares reserved for the answer to a crossword clue. Ví dụ : "The average length of a light on a 15×15 grid is 7 or 8." Độ dài trung bình của một ô chữ trên bảng 15x15 là 7 hoặc 8 ô. language writing word game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô chữ hàng ngang. A cross-light in a double acrostic or triple acrostic. Ví dụ : "The crossword puzzle had a lite, which was the shared letter "A" in both the down and across words. " Ô chữ ô vuông đó có một ô chữ hàng ngang, là chữ "A" được dùng chung cho cả hàng dọc và hàng ngang. literature writing word language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng, sự công khai, tầm nhìn. Open view; a visible state or condition; public observation; publicity. Ví dụ : "The new school policy is under a lot of public lite; everyone is talking about it. " Chính sách mới của trường đang được dư luận soi xét kỹ lưỡng; ai cũng bàn tán về nó. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng. The power of perception by vision. Ví dụ : "Her lite was sharp enough to notice the tiny details in the artist's painting. " Ánh sáng từ đôi mắt tinh tường của cô ấy đủ mạnh để nhận ra những chi tiết nhỏ trong bức tranh của người họa sĩ. physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh mắt, tia nhìn. The brightness of the eye or eyes. Ví dụ : "The doctor examined the patient's lite, noticing a slight dimming. " Bác sĩ kiểm tra ánh mắt của bệnh nhân, và nhận thấy có một chút mờ đi. appearance physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn giao thông. A traffic light, or, by extension, an intersection controlled by one or more that will face a traveler who is receiving instructions. Ví dụ : "To get to our house, turn right at the third light." Để đến nhà tôi, bạn rẽ phải ở đèn giao thông thứ ba. traffic sign way vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáng, nhẹ. Having light; bright; clear; not dark or obscure. Ví dụ : "The room is light when the Sun shines through the window." Căn phòng sáng sủa khi mặt trời chiếu qua cửa sổ. appearance energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạt, sáng, trắng nhạt. Pale or whitish in color; highly luminous and more or less deficient in chroma. Ví dụ : "She had light skin." Cô ấy có làn da trắng sáng. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạt, loãng. (of coffee) Served with extra milk or cream. Ví dụ : "I like my coffee light." Tôi thích cà phê của tôi nhạt, nhiều sữa. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Non, nhẹ hều. A stone that is not thrown hard enough. Ví dụ : "During the rock-skipping contest, my first throw was a lite, barely making it past my feet. " Trong cuộc thi ném đá trên mặt nước, lần ném đầu tiên của tôi chỉ là một cú non, hòn đá còn chưa bay qua chân tôi nữa là. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng. See lights. Ví dụ : "After the power outage, we checked to see if the lite were on, hoping electricity had been restored. " Sau khi cúp điện, chúng tôi kiểm tra xem đèn đã sáng chưa, hy vọng là điện đã có lại. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ. Having little or relatively little actual weight; not cumbrous or unwieldy. Ví dụ : "a light load ; a lighter backpack after having removed the books ; light weapons" Một gánh hàng nhẹ; một cái ba lô nhẹ hơn sau khi bỏ sách ra; vũ khí hạng nhẹ. mass physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ. Having little weight as compared with bulk; of little density or specific gravity. Ví dụ : "feathers and cork are light ; oil is lighter than water" Lông vũ và nút chai thì nhẹ; dầu thì nhẹ hơn nước. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ, giảm cân, ít calo. Of short or insufficient weight; weighing less than the legal, standard or proper amount; clipped or diminished. Ví dụ : "to issue light coin" Phát hành đồng tiền bị thiếu cân. amount mass quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ, ít béo. Lacking that which burdens or makes heavy. Ví dụ : "My new workout routine is very lite; it doesn't require heavy weights or long hours. " Chế độ tập luyện mới của tôi rất nhẹ nhàng; nó không đòi hỏi tạ nặng hay thời gian tập kéo dài. mass food drink style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xốp, nhẹ. Not heavy or soggy; spongy; well raised. Ví dụ : "a light bread ; sponge cake is a light cake" bánh mì xốp; bánh bông lan là một loại bánh xốp. food quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ nhàng, dịu dàng. Gentle; having little force or momentum. Ví dụ : "This artist clearly had a light, flowing touch." Rõ ràng là nghệ sĩ này có một nét vẽ nhẹ nhàng và uyển chuyển. quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ nhàng, dễ dàng. Easy to endure or perform. Ví dụ : "light duties around the house" Những công việc nhẹ nhàng trong nhà. ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ, ít béo, ít calo, giảm đường. Low in fat, calories, alcohol, salt, etc. Ví dụ : "This light beer still gets you drunk if you have enough of it." Loại bia "lite" này vẫn làm bạn say nếu uống đủ nhiều đấy. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ nhặt, không đáng kể, tầm thường. Unimportant, trivial, having little value or significance. Ví dụ : "I made some light comment, and we moved on." Tôi chỉ nói một câu gì đó rất vu vơ, rồi chúng tôi tiếp tục câu chuyện. value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẳng lơ, dâm đãng. Unchaste, wanton. Ví dụ : "The rumors about the new student were that she was quite lite in her behavior, attracting unwanted attention. " Người ta đồn cô học sinh mới cư xử khá lẳng lơ, nên mới gây chú ý không mong muốn như vậy. moral character person human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ nhàng, thanh thoát. Not encumbered; unembarrassed; clear of impediments; hence, active; nimble; swift. Ví dụ : "The dancer felt surprisingly lite and energetic after her warm-up, ready to leap across the stage. " Sau khi khởi động, vũ công cảm thấy người nhẹ nhàng và tràn đầy năng lượng đến bất ngờ, sẵn sàng bay vút qua sân khấu. character human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ dạ, dễ thay đổi. Easily influenced by trifling considerations; unsteady; unsettled; volatile. Ví dụ : "a light, vain person; a light mind" Một người hời hợt, nhẹ dạ; một cái đầu nông cạn, dễ thay đổi. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ dạ, phù phiếm, nông nổi. Indulging in, or inclined to, levity; lacking dignity or solemnity; frivolous; airy. Ví dụ : "Ogden Nash was a writer of light verse." Ogden Nash là một nhà văn chuyên viết những bài thơ vui nhộn, mang tính giải trí cao. character attitude style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lâng lâng, choáng váng. Not quite sound or normal; somewhat impaired or deranged; dizzy; giddy. Ví dụ : "After staying up all night studying, Sarah felt quite lite and struggled to focus in class. " Sau khi thức trắng đêm học bài, Sarah cảm thấy đầu óc lâng lâng và khó tập trung trong lớp. mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ bị xao nhãng, dễ bị phân tâm. Easily interrupted by stimulation. Ví dụ : "light sleep; light anesthesia" Giấc ngủ chập chờn; gây mê nông. mind human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ, ít béo, ít calo. Light in composition, notably low in fat, calories etc. Most commonly used commercially. Ví dụ : "His lite dinner consisted of crackers, some broccoli and a salad with lite ranch dressing." Bữa tối "lite" của anh ấy chỉ có bánh quy giòn, một ít bông cải xanh và salad trộn sốt ranch "lite". food business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ, có lượng calo thấp. Lightweight Ví dụ : "The lite version of the software has fewer features and uses less memory. " Phiên bản nhẹ của phần mềm này có ít tính năng hơn và sử dụng ít bộ nhớ hơn. quality item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạt, nhẹ, thiếu chất. (usually used postpositively) Lacking substance or seriousness; watered down. Ví dụ : "The evening news felt like news lite, focusing on celebrity gossip instead of important global events. " Bản tin tối nay giống như một bản tin "nhẹ", chỉ tập trung vào chuyện tầm phào của người nổi tiếng thay vì các sự kiện toàn cầu quan trọng. language style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ít, một chút. A little, bit. Ví dụ : "The recipe called for a lite amount of sugar, just a little bit. " Công thức yêu cầu cho một ít đường thôi, chỉ một chút xíu thôi. amount food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ít, nhẹ. Few; little Ví dụ : "The restaurant offered a lite menu with only a few options for vegetarians. " Nhà hàng có một thực đơn "lite", chỉ có vài món ít ỏi cho người ăn chay. amount degree quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chờ đợi, thời gian chờ đợi. The act of waiting; a wait. Ví dụ : "The long lite for the bus was frustrating. " Sự chờ đợi xe buýt quá lâu thật là bực bội. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong đợi, chờ đợi. To expect; wait. Ví dụ : ""I lite for my friend at the bus stop every morning." " Mỗi sáng tôi đều mong đợi bạn tôi ở trạm xe buýt. attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựa vào, tin cậy. To rely. Ví dụ : "To succeed in school, you have to lite on your own abilities and work hard. " Để thành công ở trường, bạn phải dựa vào khả năng của bản thân và làm việc chăm chỉ. attitude tendency character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc