BeDict Logo

res

/rɛs/
Hình ảnh minh họa cho res: Khu bảo tồn của người bản địa, khu dành riêng cho người bản địa.
noun

Khu bảo tồn của người bản địa, khu dành riêng cho người bản địa.

Ông tôi lớn lên ở khu bảo tồn của người bản địa, và ông thường kể những câu chuyện về cuộc sống ở đó.

Hình ảnh minh họa cho res: Sự bảo lưu, chế độ ưu tiên, chính sách ưu đãi.
noun

Để cải thiện tính đại diện, trường đại học đã áp dụng chính sách ưu đãi chỉ tiêu tuyển sinh cho các nhóm chủng tộc bị thiệt thòi trong lịch sử, đảm bảo nhiều sinh viên từ các cộng đồng này có thể tiếp cận giáo dục đại học.

Hình ảnh minh họa cho res: Vật chủ chứa mầm bệnh.
noun

Mặc dù những con sóc trong công viên trông có vẻ khỏe mạnh, chúng thường là vật chủ chứa mầm bệnh Lyme, mang vi khuẩn và lây nhiễm sang ve, sau đó ve truyền bệnh sang người và chó.

Hình ảnh minh họa cho res: Giải hòa, sự giải hòa.
noun

Người nghệ sĩ piano luyện tập đoạn nhạc khó đó, nhắm đến một sự giải hòa thỏa mãn ở cuối câu nhạc, cái mà sẽ giải tỏa sự căng thẳng dồn nén trước đó.

Hình ảnh minh họa cho res: Giai đoạn tiêu tan.
noun

Trong giai đoạn tiêu tan của nhiễm trùng, quá trình tiêu tan đã chứng kiến đại thực bào dọn dẹp hiệu quả các vi khuẩn còn sót lại và mảnh vụn tế bào từ vết thương.

Hình ảnh minh họa cho res: Mạng lưới tình báo, cơ sở tình báo.
noun

Mạng lưới tình báo, cơ sở tình báo.

Trong thời Chiến tranh Lạnh, đại sứ quán Liên Xô ở Washington D.C. thường đóng vai trò là một mạng lưới tình báo, một cơ sở tình báo cho các hoạt động của KGB nhằm thu thập thông tin tình báo về Hoa Kỳ.