BeDict Logo

comps

/kɑmps/ /koʊmps/
Hình ảnh minh họa cho comps: Bản mẫu thiết kế, Thiết kế bố cục.
noun

Bản mẫu thiết kế, Thiết kế bố cục.

Nhà thiết kế đồ họa đã trình bày bản mẫu thiết kế cho quảng cáo trên tạp chí, cho thấy vị trí cuối cùng của tiêu đề và hình ảnh sản phẩm.

Hình ảnh minh họa cho comps: Đối tượng so sánh, Vật đối chiếu.
noun

Đối tượng so sánh, Vật đối chiếu.

Để quyết định giá tốt nhất cho chiếc xe cũ của mình, tôi đã xem các tin rao bán trực tuyến như những vật đối chiếu để xem những xe tương tự đang được bán với giá bao nhiêu.

Hình ảnh minh họa cho comps: Số liệu so sánh, dữ liệu so sánh.
noun

Số liệu so sánh, dữ liệu so sánh.

Để quyết định giá tốt nhất cho căn nhà của chúng tôi, người môi giới bất động sản đã cho chúng tôi xem những số liệu so sánh gần đây của những căn nhà tương tự đã bán được trong khu phố.

Hình ảnh minh họa cho comps: Người thích so sánh, người hay đùa cợt.
noun

Người thích so sánh, người hay đùa cợt.

Mark, cái anh chàng thích so sánh và hay đùa cợt của văn phòng, luôn tìm ra cách so sánh hài hước, mà thường rất sâu sắc, giữa các chiến dịch marketing của chúng ta với các đối thủ cạnh tranh.

Hình ảnh minh họa cho comps: Bù trừ, cấn trừ.
noun

Sau khi Maria và David nhận ra mỗi người nợ người kia 20 đô la, họ đã đồng ý cấn trừ khoản nợ cho nhau, coi như cả hai đều không còn nợ nần gì nữa.

Hình ảnh minh họa cho comps: Bồi thường.
noun

Hợp đồng quy định rằng những sai lệch nhỏ trong mô tả bất động sản sẽ không làm mất hiệu lực giao dịch mua bán, mà sẽ được giải quyết thông qua bồi thường, về cơ bản là khoản tiền đền bù cho người mua.

Hình ảnh minh họa cho comps: Bù nhiệt.
noun

Người quản lý tòa nhà đã điều chỉnh bù nhiệt trên hệ thống sưởi để nhiệt độ văn phòng luôn dễ chịu ngay cả khi thời tiết bên ngoài trở lạnh hơn.

Hình ảnh minh họa cho comps: Bù trừ, khả năng bù trừ.
noun

Sau khi cơn đột quỵ làm tổn thương não trái, các bác sĩ rất ngạc nhiên về khả năng bù trừ mà não phải thể hiện khi nó bắt đầu kiểm soát khả năng nói của cô ấy.

Hình ảnh minh họa cho comps: Sự biên soạn, sự tổng hợp.
noun

Sự biên soạn, sự tổng hợp.

Nghiên cứu của nhà sử học bao gồm việc tổng hợp cẩn thận các bài báo, thư cá nhân và văn bản chính thức để tái hiện lại các sự kiện của năm đó.

Hình ảnh minh họa cho comps: Tuyển tập, bản biên soạn.
noun

Bài nghiên cứu của sinh viên đó chủ yếu là một bản biên soạn các trích dẫn và tóm tắt từ các bài báo khác nhau, thiếu phân tích gốc.

Hình ảnh minh họa cho comps: Trình biên dịch
noun

Đội ngũ phát triển phần mềm sử dụng nhiều trình biên dịch khác nhau để chuyển đổi các chỉ dẫn của chương trình sang ngôn ngữ mà máy tính có thể hiểu được.

Hình ảnh minh họa cho comps: Hàm hợp.
noun

Hàm hợp.

Trong lớp khoa học máy tính, chúng tôi học cách tạo ra các hàm phức tạp bằng cách xây dựng chúng từ các hàm nhỏ hơn; hiểu rõ về các hàm hợp này là rất quan trọng để viết code hiệu quả.

Hình ảnh minh họa cho comps: Ảnh tổng hợp, ảnh ghép.
noun

Thám tử đưa cho gia đình nạn nhân xem những ảnh tổng hợp chân dung mà anh đã tạo ra, hy vọng họ có thể nhận dạng được nghi phạm từ các đặc điểm kết hợp từ mô tả của các nhân chứng khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho comps: Hợp số
noun

Trong giờ toán, thầy giáo yêu cầu chúng tôi xác định các hợp số từ một dãy số cho trước, và chúng tôi phải loại bỏ tất cả các số nguyên tố.

Hình ảnh minh họa cho comps: Hiệp ước, thỏa thuận đình chiến.
noun

Hiệp ước, thỏa thuận đình chiến.

Sau nhiều tuần tranh cãi về thời gian sử dụng thiết bị, cuối cùng hai anh em đã đạt được một thỏa thuận đình chiến, đồng ý chia sẻ máy tính bảng, mỗi người dùng một tiếng luân phiên.

Hình ảnh minh họa cho comps: Bồi thường, tiền bồi thường.
noun

Bồi thường, tiền bồi thường.

Công ty đã chi trả những khoản bồi thường đáng kể cho các gia đình bị ảnh hưởng sau tai nạn nhà máy, hy vọng giải quyết dứt điểm các khiếu nại pháp lý của họ.

Hình ảnh minh họa cho comps: Sự thỏa hiệp, dàn xếp.
noun

Sau những khó khăn tài chính của công ty, ngân hàng đã đồng ý dàn xếp, chấp nhận 70% số nợ phải trả coi như đã thanh toán đầy đủ.

Hình ảnh minh họa cho comps: Sự cấu tạo từ ghép.
noun

Sự cấu tạo từ ghép.

Sinh viên ngôn ngữ học học về các loại hình cấu tạo từ khác nhau, bao gồm từ trộn, từ phái sinh, và sự cấu tạo từ ghép, là sự kết hợp các từ riêng lẻ thành một từ như "toothbrush" (bàn chải đánh răng) và "firefighter" (lính cứu hỏa).

Hình ảnh minh họa cho comps: Hàm hợp, phép hợp.
noun

Hàm hợp, phép hợp.

Thành công của đội ngũ bán hàng phụ thuộc vào một loạt các biến đổi dữ liệu, trong đó bước cuối cùng là phép hợp thống kê trên những khách hàng tiềm năng ban đầu.

Hình ảnh minh họa cho comps: Sự tổng hợp, phép tổng hợp.
noun

Sự tổng hợp, phép tổng hợp.

Kiến trúc sư đã tính toán sự tổng hợp giữa lực gió tác động lên tòa nhà và lực đỡ của kết cấu tòa nhà để đảm bảo nó có thể chịu được thời tiết khắc nghiệt.

Hình ảnh minh họa cho comps: Hợp thành, ghép, tổ hợp.
noun

Hợp thành, ghép, tổ hợp.

Các nhà phát triển phần mềm thường tạo ra các cấu trúc dữ liệu mới bằng cách xây dựng chúng từ các "tổ hợp" đơn giản hơn như số nguyên và chuỗi.

Hình ảnh minh họa cho comps: Trường công lập, trường phổ thông công lập.
noun

Trường công lập, trường phổ thông công lập.

Giờ trường chuyên phần lớn không còn nữa, phụ huynh thường chọn giữa trường công lập ở địa phương và trường tư thục cho con em học cấp hai.

Hình ảnh minh họa cho comps: Máy tính đực.
noun

Trong câu lạc bộ robot, các học sinh tranh luận xem có nên gọi những máy tính đời cũ, mạnh mẽ hơn là "máy tính đực" hay chỉ dùng từ "máy tính cái" cho những mẫu máy tính nhỏ gọn, xách tay.

Hình ảnh minh họa cho comps: Máy tính.
Hình ảnh minh họa cho comps: Tin học, khoa học máy tính.
noun

Maria đang học chuyên ngành tin học ở trường đại học vì cô ấy thích lập trình và tìm hiểu về cách máy tính hoạt động.