

comp
/kɒmp/

Bài kiểm tra toàn diện, thi toàn diện.






Biên soạn.

Vật đối chiếu, đối tượng so sánh.

So sánh hơn.


Để quyết định gói cước điện thoại mới nào tốt nhất, Maria đã xem xét các số liệu so sánh của các nhà mạng khác nhau, chú ý đến giới hạn dữ liệu hàng tháng và các tính năng gọi điện của họ.








Bù trừ, cấn trừ.
Kế toán đề nghị cấn trừ công nợ để giải quyết số dư còn tồn giữa hai phòng ban.


Bồi thường, tiền bồi thường.

Sự bù nhiệt.

Bù trừ chức năng.
Sau khi đột quỵ ảnh hưởng đến khả năng nói của cô ấy, các bác sĩ đã rất kinh ngạc trước khả năng bù trừ chức năng của não bộ; các khu vực khác đã đảm nhận nhiệm vụ, giúp cô ấy có thể giao tiếp trở lại.




Sự biên soạn, sự sưu tầm, bản biên soạn.

Tuyển tập, bản biên soạn.




Tổng hợp, biên soạn, sưu tầm.










Một lời nhận xét mang tính khen ngợi.


Hãy đảm bảo phần kết thư trong email của bạn phải trang trọng; hãy dùng lời chào hỏi lịch sự và ghi đầy đủ họ tên.




Vật liệu tổng hợp.

Cúc, họ Cúc.


Ảnh ghép, ảnh tổng hợp.








Hiệp ước đình chiến, thỏa ước ngừng bắn.
Sau nhiều tuần tranh cãi về thời gian sử dụng màn hình, hai anh em cuối cùng đã đạt được một thỏa thuận ngừng bắn, đồng ý chia sẻ máy tính bảng một cách công bằng để đổi lấy việc không cãi nhau nữa.

Bồi thường, khoản bồi thường.

Thỏa hiệp, dàn xếp.






Sự hợp thành, phép hợp.

Sự đồng nhất, Sự phù hợp, Tính tương thích.

Kiến trúc sư trình bày bản tổng thể của tòa nhà, cho thấy tất cả các yếu tố riêng lẻ sẽ phối hợp với nhau như thế nào để tạo thành một công trình duy nhất, hoạt động hiệu quả.


Trong lớp khoa học máy tính, chúng tôi đã học cách một chuỗi ký tự đơn giản và một số nguyên có thể được sử dụng trong một hợp chất/vật liệu tổng hợp để tạo ra một đối tượng hồ sơ sinh viên.



Trường cấp hai toàn diện.

Kế toán trưởng.

Vào những ngày đầu của NASA, trước khi máy tính điện tử phổ biến, một đội ngũ nhân viên tính toán đã tự tính toán quỹ đạo cho tàu vũ trụ.

Trong phòng máy tính cũ, họ có một chiếc "máy tính đực" chuyên dùng để phân tích dữ liệu phức tạp, còn những máy tính khác, gọi là "máy tính cái", thì dùng để soạn thảo văn bản đơn giản.

Máy tính.
A programmable electronic device that performs mathematical calculations and logical operations, especially one that can process, store and retrieve large amounts of data very quickly; now especially, a small one for personal or home use employed for manipulating text or graphics, accessing the Internet, or playing games or media.

