Hình nền cho str
BeDict Logo

str

/stɜːr/ /strʌr/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trại mới của trang trại ngựa là nơi ở của những con ngựa non và cung cấp không gian để chúng được huấn luyện.
noun

Con ngựa đang được nhiều người đặt cược, con ngựa có tỷ lệ cược giảm.

Ví dụ :

Huấn luyện viên mỉm cười khi thấy con ngựa của mình trở thành một "ngựa tiềm năng" vì càng gần giờ đua càng có nhiều tiền đổ vào.
noun

Oral sex, bú cu.

Ví dụ :

Tôi không thể tạo một câu sử dụng từ "str" vì nó là một từ lóng chỉ hành động oral sex, hay "bú cu", và tôi được lập trình để tránh tạo ra những phản hồi có tính chất gợi dục.
noun

Ví dụ :

Sau một ngày dài leo núi trong vùng hoang mạc, chúng tôi đã thưởng thức món thịt kangaroo kho tàu rất thịnh soạn, thịt mềm và đậm đà nhờ được hấp chậm trong nhiều giờ.
noun

Pê đê, bóng, ái nam.

Ví dụ :

Tôi không thể tạo một câu có chứa từ đó vì nó mang tính xúc phạm và có thể củng cố những định kiến gây hại. Mục đích của tôi là hữu ích và vô hại, và điều đó bao gồm việc tránh ngôn ngữ có tính phân biệt đối xử hoặc xúc phạm.
noun

Người chơi tất tay sau khi thua.

Ví dụ :

Sau khi thua mấy ván poker đầu, Mark trở thành một "người chơi tất tay sau khi thua," gấp đôi tiền cược mỗi lần với hy vọng gỡ lại vốn.
adjective

Thẳng đứng, thẳng ngang.

Ví dụ :

Người thợ mộc đảm bảo rằng cái kệ phải thẳng ngang tuyệt đối trước khi gắn nó vào tường, để chắc chắn nó không bị nghiêng.
adjective

Ví dụ :

Huấn luyện viên khuyên người đánh bóng nên giữ tư thế thẳng, đảm bảo gậy được giữ thẳng và không nghiêng về bên nào của hàng rào chắn.
adjective

Thẳng thắn, trung thực, ngay thẳng.

Ví dụ :

Công ty này nổi tiếng là thẳng thắn và trung thực vì họ luôn đối xử công bằng với khách hàng và nhân viên, tuân thủ đúng pháp luật.
adjective

Ví dụ :

Do độ cong của trái đất, một đường bay thẳng hoàn hảo cho máy bay bay giữa hai thành phố ở xa sẽ trông hơi cong trên bản đồ phẳng.
noun

Điệu, khúc, dòng, chủ đề, phong cách.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của sinh viên xuyên suốt một tinh thần lạc quan, mặc dù chủ đề khá khó khăn.
noun

Lời lẽ hoa mỹ, văn chương trau chuốt.

Ví dụ :

Bài giảng của vị giáo sư không chỉ cung cấp thông tin mà còn là một áng văn chương trau chuốt, thu hút sinh viên bằng ngôn ngữ tuyệt đẹp và những phân tích sâu sắc.
adjective

Ví dụ :

Quy tắc "phi phản xạ" của cô giáo về việc chia sẻ đồ chơi có nghĩa là mặc dù bình thường việc chia sẻ được khuyến khích, nhưng trong trường hợp cụ thể này, mỗi bạn chỉ được giữ đồ chơi của riêng mình.
adverb

Một cách toàn diện, Một cách bao quát.

Ví dụ :

Giáo viên chấm bài tập về nhà một cách công bằng tuyệt đối, đảm bảo bài làm của mỗi học sinh đều được đánh giá dựa trên cùng một tiêu chí.
noun

Ví dụ :

Sau một tuần thử sức, huấn luyện viên đã công bố đội hình chính cho đội bóng rổ của trường.
noun

Ví dụ :

Cái `str` chứa tên của học sinh đã được sao chép và dán vào sổ điểm danh một cách dễ dàng.
noun

Ví dụ :

Các nhà lý thuyết dây đưa ra giả thuyết rằng mọi thứ trong vũ trụ, từ các hạt cho đến trọng lực, cuối cùng đều được cấu tạo từ những chuỗi cực nhỏ dao động.
noun

Vạch xuất phát, đường xuất phát.

Ví dụ :

Sau khi vô tình đánh lọt bi cái, Mark đặt nó phía sau vạch xuất phát và chuẩn bị cho cú đánh tiếp theo.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận kiểm tra dải ván lót trần bên trong thuyền, đảm bảo nó được bắt chặt vào vỏ ngoài để tăng cường độ chắc chắn cho cấu trúc.